hãn hữu

  1. t. Hiếm , ít thấy. Trường hợp hãn hữu. Hãn hữu lắm mới xảy ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hãn hữu"

hãn hữu
Một người nông dân tìm thấy một viên ngọc trai hãn hữu trong con trai.