hãn hữu

Học thuật
Thân thiện
hãn hữu

Một người nông dân tìm thấy một viên ngọc trai hãn hữu trong con trai.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hiếm , ít thấy, rất ít khi xảy ra: "hãn hữu" dùng để mô tả sự việc, hiện tượng hoặc trường hợp tần suất xuất hiện cực kỳ thấp, gần như ngoại lệ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đó một sự kiện hãn hữu trong lịch sử.
    • Anh ấy rất đúng giờ, hãn hữu lắm mới đến muộn.
    • Chúng tôi chỉ gặp nhau trong những dịp hãn hữu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trường hợp hãn hữu": chỉ một ngoại lệ, một tình huống đặc biệt hiếm.
    • Nhà trường chỉ xem xét cho nghỉ học trong những trường hợp hãn hữu.
  • "hãn hữu lắm mới...": nhấn mạnh một hành động, sự việc cực kỳ ít khi xảy ra.
    • Ông ấy rất kiệm lời, hãn hữu lắm mới thấy ông phát biểu.
Biến thể từ gần giống
  • Hiếm (tính từ): ít có, ít xảy ra. (Từ gần nghĩa, phổ biến hơn "hãn hữu").
  • Thi thoảng (phó từ): đôi khi, không thường xuyên. (Mức độ "hiếm" thấp hơn "hãn hữu").
  • Cực kỳ hiếm (cụm tính từ): nhấn mạnh mức độ hiếm, tương đương với "hãn hữu".
Từ đồng nghĩa
  • Hiếm : rất ít khi thấy, ít xảy ra.
  • Hiếm hoi: ít ỏi, rất hiếm.
  • Độc nhấtnhị: chỉ một, không cái thứ hai (nhấn mạnh tính duy nhất, thường hiếm).
Từ trái nghĩa
  • Thường xuyên: xảy ra nhiều lần, liên tục.
  • Phổ biến: nhiều nơi, thường gặp.
  • Liên miên: không dứt, xảy ra liên tục.
Lưu ý sử dụng
  • "Hãn hữu" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh nghiêm túc hơn trong giao tiếp thông thường.
  • Từ này thường bổ nghĩa cho danh từ chỉ sự việc, hiện tượng ( dụ: ) hoặc dùng như một phó từ trong cụm "hãn hữu lắm mới...".
hãn hữu

Một người nông dân tìm thấy một viên ngọc trai hãn hữu trong con trai.

  1. t. Hiếm , ít thấy. Trường hợp hãn hữu. Hãn hữu lắm mới xảy ra.

Từ chứa "hãn hữu"